| 1 |
Tư vấn, đánh giá hồ sơ, căn cứ phát sinh và khả năng thu hồi công nợ. |
| 2 |
Xác minh thông tin, tình trạng hoạt động và khả năng thanh toán của bên có nghĩa vụ. |
| 3 |
Rà soát hợp đồng, biên bản đối chiếu công nợ, chứng từ thanh toán và tài liệu liên quan. |
| 4 |
Xác định số tiền nợ gốc, lãi chậm trả, phạt vi phạm và khoản bồi thường thiệt hại. |
| 5 |
Tư vấn phương án thu hồi, cơ cấu, gia hạn hoặc xử lý khoản nợ phù hợp. |
| 6 |
Soạn thảo thông báo công nợ, thư yêu cầu thanh toán và văn bản xác nhận nghĩa vụ trả nợ. |
| 7 |
Đại diện hoặc cùng Quý khách hàng làm việc, thương lượng và đàm phán với bên có nghĩa vụ. |
| 8 |
Hỗ trợ xây dựng phương án thanh toán, lịch trả nợ và cam kết thực hiện nghĩa vụ. |
| 9 |
Soạn thảo biên bản đối chiếu, xác nhận công nợ, thỏa thuận thanh toán và văn bản cam kết trả nợ. |
| 10 |
Tư vấn áp dụng biện pháp bảo đảm như cầm cố, thế chấp, bảo lãnh hoặc đặt cọc để bảo đảm nghĩa vụ. |
| 11 |
Tư vấn xử lý tài sản bảo đảm và các biện pháp bảo vệ quyền lợi của bên có quyền. |
| 12 |
Tư vấn pháp lý sơ bộ giải quyết tranh chấp đối với khoản nợ quá hạn, nợ khó đòi. |
| 13 |
Soạn thảo hồ sơ khởi kiện, đơn yêu cầu và các văn bản tố tụng liên quan đến việc thu hồi công nợ. |
| 14 |
Đại diện hoặc tham gia bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Quý khách hàng tại Tòa án, Trọng tài. |
| 15 |
Tư vấn, hỗ trợ yêu cầu thi hành án, xác minh điều kiện và xử lý tài sản thi hành án. |
| 16 |
Định kỳ theo dõi, cập nhật và báo cáo tiến độ xử lý, thu hồi công nợ. |
| 17 |
Thực hiện các công việc pháp lý khác liên quan đến xử lý và thu hồi công nợ theo yêu cầu. |